Tìm kiếm tài liệu KH & CN Việt Nam

 
 
Từ năm: Đến năm: Hiển thị:
  Tìm nâng cao
 


Hướng dẫn tìm kiếm:

1. Nhập thông tin cần tìm vào ô trống (không phân biệt chữ hoa chữ thường).  Ví dụ nghiên cứu có nghĩa là tìm trong mọi trường có từ nghiên cứu
2. Nhấn nút Tìm kiếm (hoặc nhấn phím Enter)

Các tài liệu mới cập nhật:

Nghiên cứu tỷ lệ nhiễm HCV, xác định kiểu gen (genotype) của các chửng HCV ở bệnh nhân đến khám và điều trị tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ướng từ 6/2012 đến 6/2016 / Hoàng Quỳnh Hương; Nguyễn Vũ Trung; Nguyễn Thu Hương; Bùi Thị Hồng Thanh // Truyền nhiễm Việt Nam. - 2017. -no. 1. -tr. 7-11. -ISSN. 0866-7829
Đánh giá sự tuân thủ điều trị cuat các bệnh nhân viêm gan vi rút B mạn tính tại khoa Khám bệnh, Bệnh viện Bệnh nhiệt đới Trung ương / Nguyễn Thúy Mai; Nguyễn Nguyên Huyền; Nguyễn Tuấn Thành // Truyền nhiễm Việt Nam. - 2017. -no. 1. -tr. 12-17. -ISSN. 0866-7829
Nghiên cứu căn nguyên và tính kháng kháng sinh của một số vi khuẩn ở bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết điều trị tại Bệnh viện đa khoa Trung ướng Huế 2011-2015 / Trần Xuân Chương; Phan Từ Khánh Phương; Phan Trung Tiến // Truyền nhiễm Việt Nam. - 2017. -no. 1. -tr. 18-22. -ISSN. 0866-7829
Kết quả nghiên cứu ảnh hưởng độ ngập ống hút (h2) đến hoạt động của máy bơm hướng trục qua mô phỏng bằng phần mềm Fluent (kỳ I) / Đinh Anh Tuấn; Phạm Văn Thu; Nguyễn Hồng Long; Phạm Song Hùng // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 7-13. -ISSN. 1859-3771
Nghiên cứu xói lở hạ lưu đập đá đổ đắp dở khi xả lũ thi công với lưu lượng lớn / Trần Quốc Thưởng // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 14-19. -ISSN. 1859-3771
Đánh giá chất lượng nước dưới đất tỉnh Thái Bình và đề xuất một số giải pháp khai thác sử dụng hợp lý / Trần Duy Phiên // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 20-27. -ISSN. 1859-3771
Một số yếu tố tác động đến xâm nhập mặn vùng đồng bằng ven biển Bắc Bộ / Nguyễn Mạnh Linh; Đào Văn Khương; Vũ Minh Cường // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 28-35. -ISSN. 1859-3771
Khả năng ứng dụng kết cấu mái đê biển Việt Nam bằng vật liệu hỗn hợp Asphalt chèn trong đá hộc / Nguyễn Mạnh Trường; Đinh Anh Tuấn // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 36-46. -ISSN. 1859-3771
Những vấn đề tồn tại trong khai thác sử dụng tài nguyên nước vùng Đồng bằng sông Hồng / Bùi Anh Tuấn; Hoàng Thanh Sơn; Lại Tiến Vinh // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 47-53. -ISSN. 1859-3771
Đánh giá khả năng dễ bị tổn thương tài nguyên nước lưu vực sông Ba dưới tác động của biến đổi khí hậu / Lê Đức Trường; Đào Xuân Trà; Trần Thị Tuyết Trinh // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 54-62. -ISSN. 1859-3771
Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao công tác quản lý chất lượng các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng nông thôn trên địa bàn thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh / Nguyễn Hữu Quế; Vũ Ngọc Cầm // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 63-68. -ISSN. 1859-3771
Thiết lập công thức kinh nghiệm tính toán lượng bùn cát trong điều kiện thiếu số liệu quan trắc cho các lưu vực sông Việt Nam / Nguyễn Văn Đại; Đặng Quang Thịnh; Phùng Thị Thu Trang; Lê Thị Hướng // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 69-75. -ISSN. 1859-3771
Nghiên cứu đề xuất mô hình tổ chức ban quản lý dự án ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An / Nguyễn Hữu Huế; Phùng Thành Vinh // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 76-82. -ISSN. 1859-3771
Giải pháp cửa van bê tông cốt sợi áp dụng cho cống đầu mối trong ô thủy lợi tỉnh Cà Mau / Trần Văn Thái; Nguyễn Hải Hà; Phạm Đức Hưng; Lê Thanh Cảnh; Nguyễn Duy Ngọc // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 83-87. -ISSN. 1859-3771
Đánh giá năng lực thích ứng biến đổi khí hậu của hộ nghèo thành phố Cần Thơ / Trần Quốc Bảo; Nguyễn Thị Lan // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 88-92. -ISSN. 1859-3771
Đánh giá các phương pháp xác định ETo cho khu vực Hà Nội / Nguyễn Quang Phi // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 93-99. -ISSN. 1859-3771
Khai thác bền vững tầng chứa nước Pleistocen dưới Đồng bằng sông Cửu Long / Nguyễn Đình Tứ // Tài nguyên nước. - 2017. -no. 1. -tr. 100-108. -ISSN. 1859-3771
Hoàn thiện quy trình xử lý các dữ liệu trọng lực để xây dựng cơ sở dữ liệu dị thường trọng lực quốc gia ở Việt Nam / Hà Minh Hòa // Khoa học Đo đạc và Bản đồ. - 2017. -no. 12. -tr. 1-9. -ISSN. 0866-7705
Một phương pháp tính thể tích đối tượng 3D sử dụng mô hình tam giác / Trần Thùy Dương; Ngô Thị Liên; Lê Quang Hùng // Khoa học Đo đạc và Bản đồ. - 2017. -no. 12. -tr. 10-16, 41. -ISSN. 0866-7705
Đánh giá độ chính xác của mô hình Quasigeoid quốc gia khởi đầu Vigac2014 dựa trên cơ sở dữ liệu của 75 điểm độ cao hạng II / Lương Thanh Thạch // Khoa học Đo đạc và Bản đồ. - 2017. -no. 12. -tr. 17-28. -ISSN. 0866-7705

Được thực hiện bởi VISTA Software Group.

24 Lý Thường Kiệt, Hòan Kiếm, Hà nội, Tel.:84-04-8246325, E-mail: phuongtd@vista.gov.vn